VIỆN CHẤT  LƯỢNG QUẢN LƯ
  MANAGEMENT  QUALITY INSTITUTE

Trí tuệ tạo nguồn lực

Websites: www.mqivietnam.com;
Cần Thơ: 93 Trần Văn Hoài, P. Xuân Khánh, Q. Ninh Kiều; HL: 01229933144 - 0907 040 277;  daotaoct@mqi.vn; daotaohcm@mqi.vn; daotaohn@mqi.vn; daotaodn@mqi.vn; daotaohp@mqi.vn;
Tel: 028 62 943 855 Holine: 0909 512 149

Hồ Chí Minh - Hà Nội - Đà Nẵng - Hải Pḥng - Cần Thơ

ĐẲNG CẤP - KHÁC BIỆT - LÔI CUỐN
Trang chủ Đào tạo Tư vấn Đăng ký các khóa học H́nh ảnh Nghiên cứu chuyển giao
Trang chủ Đào tạo Chi tiết
VIDEO CÁC KHÓA HỌC
KHAI GIẢNG CÁC KHÓA HỌC
1. KHÓA HỌC CHUYÊN VIÊN ISO (9001-14001- 45001):2015 - LEAN
2. QUẢN LƯ SẢN XUẤT
3. GIÁM ĐỐC NHÂN SỰ(CHRO)
4. CẬP NHẬT VÀ CHUYỂN ĐỔI ISO 9001: 2015
5. ĐẢM BẢO VÀ KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG - QA/QC
6. LEAN MANUFACTURING (SẢN XUẤT TINH GỌN)
7. TQM - QLCL TOÀN DIỆN
8. TỔ TRƯỞNG SẢN XUẤT GIỎI
9. QUẢN LƯ CẤP TRUNG
10. ISO 31000: 2009 & COSO
11. CHI PHÍ CHẤT LƯỢNG - MQI
12. KHÓA HỌC LEAN SIX SIGMA YELLOW, GREEN, BLACK
13. KPI - CHỈ SỐ HOÀN THÀNH
14. GIÁM ĐỐC ĐIỀU HÀNH (CEO)
15. NHÓM KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG - QCC
16. QUẢN ĐỐC GIỎI
17. KHÓA HỌC HSE (AN TOÀN - SỨC KHỎE VÀ MÔI TRƯỜNG)
18. ISO 22000 - HACCP
19. TƯ VẤN ISO (9001 - 14001 - 45001):2015 - LEAN
KHÓA HỌC ĐẶC BIỆT

LEAN SIX SIGMA

QUẢN LƯ SẢN XUẤT

CHUYÊN VIÊN ISO

QA/QC

HSE

ĐỊA ĐIỂM ĐÀO TẠO
  TP. HCM
Ms. Nhi: 0937 28 26 28

  TP. HÀ NỘI
Ms. Lương 0126 6361 988

  TP.  HẢI PH̉NG
 Mr. Phương 0917 303 906
 Ms. Lương  01667 964 787

  TP. ĐÀ NẴNG
Mr. Thế 0909 51 21 49

  TP. CẦN THƠ
Mr. Khang 01229933144
THỐNG KÊ

TƯ VẤN ISO (9001 - 14001 - 45001):2015 - LEAN

  CẤU TRÚC CẤP CAO CỦA ISO 9001: 2015

Điều 4: Bối cảnh của tổ chức ( Context of the organization)
4.1 Am hiểu tổ chức và bối cảnh của nó ( Understanding the organization and its context)
4.2 Am hiểu nhu cầu và mong đợi của các bên quan tâm( Understanding the needs and expectations of interested parties)
4.3 Xác định phạm vi của hệ thống quản lư chất lượng ( Determining the scope of the quality management system)
4.4 Hệ thống quản lư chất lượng và các quá tŕnh của nó( Quality management system and its processes

Điều 5: Sự lănh đạo(Leadership)
5.1 Sự lănh đạo và cam kết(Leadership and commitment)
5.1.1 Sự lănh đạo và cam kết đối với hệ thống quản lư chất lượng(Leadership and commitment for the quality management system
5.1.2 Hướng vào khách hàng (Customer focus)
5.2 Chính sách chất lượng(Quality policy)
5.2.1 Lănh đạo cao nhất phải thiết lập, xem xét và duy tŕ chính sách chất lượng( Top management shall establish, review and maintain a quality policy that:)
5.2.2 Chính sách chất lượng phải: (The quality policy shall)
5.3 Vai tṛ của tổ chức,trách nhiệm và quyền hạn(Organization roles,responsibilities and authorities)

Điều 6: Lập kế hoạch cho hệ thống quản lư chất lượng (Planning for the quality management system)
6.1 Các hành động để giải quyết rủi ro và các cơ hội(Actions to address risks and opprtunities)
6.1.2 Tổ chức phải lập kế hoạch:(The organization shall plan:)
6.2 Các mục tiêu chất lượng và hoạch định để đạt được chúng
( bao gồn 6.2.1 và 6.2.2)
6.3 Hoạch định sự thay đổi (Planning of changes)

Điều 7: Hỗ trợ ( Support)
7.1 Các nguồn lực (Resources)
7.1.1 Khái quát (General)
7.1.2 Con người (People)
7.1.3 Cơ sở hạ tầng(Infrastructure)
7.1.4 Môi trường cho tác nghiệp các quá tŕnh (Environment for the operation of procesess)
7.1.5 Theo dơi và đo lường các nguồn lực(Monitoring and measuring resources)
7.1.6 Tri thức của tổ chức (Organization knowledge)
7.2 Năng lực(Competence)
7.3 Nhận thức (Awareness)
7.4 Truyền thông(Communication)
7.5 Tài liệu thông tin (Documented information)
7.5.1 Khái quát(General)
7.5.2 Sáng tạo và cập nhật (Creating and updating)
7.5.3 Kiểm soát tài liệu thông tin(Control of documented information)
(bao gồm 7.5.3.2 và 7.5.3.2)

Điều 8: Tác nghiệp (Operation)
8.1 Hoạch định và kiểm soát tác nghiệp (Operational planning and control)
8.2 Xác định các yêu cầu đối với các sản phẩm và dịch vụ(Determination of requirements for products and services)
8.2.1 Truyền thông cho khách hàng(Customer communication)
8.2.2 Xác định các yêu cầu liên quan đến các sản phẩm và dịch vụ( Determination of requirements related to products and services)
8.2.3 Xem xét các yêu cầu liên quan đến các sản phẩm và dịch vụ(Review  of requirements related to products and services)
8.3 Thiết kế và phát triển các sản phẩm và dịch vụ(Design and development of products and services)
8.3.1 Khái quát ( General)
8.3.2 Hoạch định thiết kế và phát triển(Design and development planning
8.3.3 Các đầu vào của thiết kế và phát triển (Design and development Inputs)
8.3.4 Kiểm soát thiết kế và phát triển ( Design and development controls)
8.3.5 Các đầu ra của thiết kế và phát triển(Design and development outputs)
8.3.6 Các thay đổi của thiết kế và phát triển(Design and development changes)
8.4 Kiểm soát các sản phẩm và dịch vụ được bên ngoài cung cấp ( Control of externally provided products and services
8.4.1 Khái quát (General)
8.4.2 Loại h́nh và mức độ kiểm soát việc cung ứng của bên ngoài(Type and extent of control of external provision)
8.4.3 Thông tin cho các nhà cung ứng bên ngoài ( Information for External providers)
8.5 Sản xuất và cung cấp dịch vụ ( Production and service provision)
8.5.1 Kiểm soát sản xuất và cung cấp dịch vụ(Control of production and service provision)
8.5.2 Nhận biết và xác định nguồn gốc(Identification ang traceability)
8.5.3 Tài sản của khách hàng hoặc nhà cung ứng bên ngoài( Property belonging to customers or external providers)
8.5.4 Bảo toàn (Preservation)
8.5.5 Các hoạt động sau giao hàng(Post - delivery activities)
8.5.6 Kiểm soát sự thay đổi (Control of changes)
8.6 Việc bán các sản phẩm và dịch vụ (Release of products and sevirces)
8.7 Kiểm soát quá tŕnh không phù hợp của các đầu ra, sản phẩm và dịch vụ( Control of nonconforming process outputs,products and services)

  Điều 9: Thực hiện đánh giá (Perfomance evaluation)
9.1 Theo dơi, đo lường, phân tích và đánh giá(Monitoring,measurement,analysis and evaluation)
(bao gồm: 9.1.1- 9.1.2 - 9.1.3)
9.2 Đánh giá nội bộ (Internal audit)
(bao gồm 9.2.1 - 9.2.2)
 9.3 Xem xét của lănh đạo(Management review)
(bao gồm 9.3.1- 9.3.2)

Điều 10: Cải tiến ( Improvement)
10.1 Khái quát (General)
10.2 Sự không phù hợp và hành động khắc phục (Nonconformity and corrective action)
(bao gồm: 10.2.1 - 10.2.2)
10.3 Cải tiến liên tục(Continual improvement)

Hết ISO 9001:2015

 Chuyên gia cao cấp:

  1. Tiến sĩ Bùi B́nh Thế, Chuyên gia ISO, LM
  2. ThS.  Kiều Văn Tôn, LA. ISO

 LIỆN HỆ:  TIẾN SĨ BÙI B̀NH THẾ 0909 512 149 - 08 62 943 855
ĐĂNG KƯ TƯ VẤN

Trao Chứng Nhận cho tập thể Cán Bộ CTY CP Hóa Chất Nông Nghiệp Hà Long - Tại Long An


       
ĐĂNG KƯ HỌC


Ban tư vấn- đào tạo

HCM 028 62 909 204

0937 28 26 28

HN 024 62 752 399

ĐN 028 62 909 204


TƯ VẤN LEAN CHO CTY  MAY ĐẢM BẢO TĂNG NSLĐ 20%

SÁNG TẠO - ĐỘT PHÁHotline

0909 512 149 (Mr. Thế)

Đối tác MQI

Copyright © by MQI VietNam, All rights reserved.